베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "dàn dựng" (2)
dàn dựng
영어
동사stage, orchestrate
Một số người tin rằng vụ việc đó đã được dàn dựng để gây chú ý.
Some people believe that incident was staged to attract attention.
dân dụng
영어
형용사civil, civilian
Quy hoạch sân bay quốc nội dùng chung dân dụng và quân sự.
The master plan for domestic airports for shared civil and military use.
관련 단어 "dàn dựng" (1)
hàng không dân dụng
영어
구civil aviation
Theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO).
According to the standards of the International Civil Aviation Organization (ICAO).
표현 "dàn dựng" (7)
Trường đoạn được dàn dựng tối giản kỹ xảo.
The sequence was staged with minimalist special effects.
Người dân dựng hàng rào người bên ngoài nhà máy điện.
Citizens erected a human fence outside the power plant.
Một số người tin rằng vụ việc đó đã được dàn dựng để gây chú ý.
Some people believe that incident was staged to attract attention.
Thuật ngữ 'cờ giả' dùng để chỉ một sự kiện được dàn dựng nhằm phục vụ mục đích chính trị.
The term 'false flag' refers to an event staged for a political purpose.
Theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO).
According to the standards of the International Civil Aviation Organization (ICAO).
Quy hoạch sân bay quốc nội dùng chung dân dụng và quân sự.
The master plan for domestic airports for shared civil and military use.
Quy hoạch sân bay quốc nội dùng chung dân dụng và quân sự.
The master plan for domestic airports for shared civil and military use.
